Queo com tu lớp 9a5

Một ngôi nhà riêng cho các bạn lớp 9a5 ở trường Trung học cơ sở Vĩnh Thạnh Trung
 
Trang ChínhCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 30 cấu trúc câu thông dụng với "to have"

Go down 
Tác giảThông điệp
smallpea
Lớp trưởng
Lớp trưởng


Tổng số bài gửi : 2
Join date : 16/10/2011
Age : 21
Đến từ : The Earth

Bài gửiTiêu đề: 30 cấu trúc câu thông dụng với "to have"   Sun Oct 16, 2011 10:03 am



Các cấu trúc với "to have" khá đơn giản, dễ nhớ và dễ dùng.

• To have a bad liver: Bị đau gan
• To have a bare competency: Vừa đủ sống
• To have a bath: Tắm
• To have a bee in one's bonnet: Bị ám ảnh
• To have a bias against sb: Thành kiến với ai
• To have a bit of a scrap with sb: Cuộc chạm trán với ai
• To have a bit of a snog: Hưởng một chút sự hôn hít và âu yếm
• To have a blighty wound: Bị một vết thư ơng có thể đư ợc giải ngũ
• To have a bone in one's last legs: Lười biếng
• To have a bone in one's throat: Mệt nói không ra hơi
• To have a bone to pick with sb.: Có việc tranh chấp với ai; có vấn đề phải thanh toán với ai
• To have a brittle temper: Dễ giận dữ, gắt gỏng
• To have a broad back: Lưng rộng
• To have a browse in a bookshop: Xem lướt qua tại cửa hàng sách
• To have a cast in one's eyes: Hơi lé
• to have a catholic taste in literature: ham thích rộng rãi các ngành văn học
• To have a chat with sb: Nói chuyện bâng quơ với người nào
• To have a chew at sth: Nhai vật gì
• To have a chin-wag with sb: Nói chuyện bá láp, nói chuyện nhảm với người nào
• To have a chip on one's shoulder: (Mỹ)Sẵn sàng gây chuyện đánh nhau
• To have a cinch on a thing: Nắm chặt cái gì
• To have a claim to sth: Có quyền yêu cầu việc gì
• To have a clear utterance: Nói rõ ràng
• To have a clear-out: Đi tiêu
• To have a close shave of it: Suýt nữa thì khốn rồi
• To have a cobweb in one's throat: Khô cổ họng
• To have a cock-shot at sb: Ném đá.
• To have a cold: Bị cảm lạnh
• To have a comical face: Có bộ mặt đáng tức cười
• To have a comprehensive mind: Có tầm hiểu biết uyên bác
• To have a concern in business: Có cổ phần trong kinh doanh
• To have a connection with..: Có liên quan đến, với.
• To have a contempt for sth: Khinh thường việc gì
• To have a corner in sb's heart: Đ ược ai yêu mến
• To have a cough: Ho
• To have a crippled foot: Què một chân
• To have a crush on sb: Yêu, mê, phải lòng người nào
• To have a cuddle together: Ôm lấy nhau
• To have a debauch: Chơi bời, rượu chè, trai gái
• To have a deep horror of cruelty: Tôi căm ghét sự tàn bạo
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
Admin
Trùm
Trùm


Tổng số bài gửi : 5
Join date : 12/10/2011

Bài gửiTiêu đề: Re: 30 cấu trúc câu thông dụng với "to have"   Sun Oct 16, 2011 10:06 am

Mày copy paste ở đâu vậy Shocked
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://lop9a5.forum-viet.net
smallpea
Lớp trưởng
Lớp trưởng


Tổng số bài gửi : 2
Join date : 16/10/2011
Age : 21
Đến từ : The Earth

Bài gửiTiêu đề: Re: 30 cấu trúc câu thông dụng với "to have"   Sun Oct 16, 2011 10:08 am

Admin đã viết:
Mày copy paste ở đâu vậy Shocked

trên ioe chứ đâu Smile)
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
Admin
Trùm
Trùm


Tổng số bài gửi : 5
Join date : 12/10/2011

Bài gửiTiêu đề: Re: 30 cấu trúc câu thông dụng với "to have"   Sun Oct 16, 2011 6:38 pm

smallpea đã viết:
Admin đã viết:
Mày copy paste ở đâu vậy Shocked

trên ioe chứ đâu Smile)
Ec, tao tưởng mày tự làm. Cùi mía Razz
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://lop9a5.forum-viet.net
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: 30 cấu trúc câu thông dụng với "to have"   

Về Đầu Trang Go down
 
30 cấu trúc câu thông dụng với "to have"
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Queo com tu lớp 9a5 :: Chia sẽ kiến thức :: Anh văn-
Chuyển đến